Các nước thành viên EU

Các nước thành viên EU

Áo

Nước thành viên EU từ: 01 Tháng Một 1995
Thủ đô: Vienna
Quy mô địa lý: 83 879 km²
Dân số: 8 576 261 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Bỉ

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 1958
Thủ đô: Brussels
Quy mô địa lý: 30 528 km2
Dân số: 11 258 434 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Bulgaria

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 2007
Thủ đô: Sofia
Quy mô địa lý: 110 370 km²
Dân số: 7 202 198 (2015)
Tiền tệ: Bulgaria BGN

Croatia

Nước thành viên EU từ: 01 Tháng 7 năm 2013
Thủ đô: Zagreb
Quy mô địa lý: 56 594 km2
Dân số: 4 225 316 (2015)
Tiền tệ: Croatian Kuna HRK

Síp

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Thủ đô: Nicosia
Quy mô địa lý: 9 251 km²
Dân số: 847 008 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 01 tháng 1 năm 2008

Cộng hòa Séc

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Thủ đô: Praha
Quy mô địa lý: 78 868 km²
Dân số: 10 538 275 (2015)
Tiền tệ: Koruna Séc (CZK)

Đan Mạch

Nước thành viên EU từ: 1 Tháng Một 1973
Thủ đô: Copenhagen
Quy mô địa lý: 42 924 km²
Dân số: 5 659 715 (2015)
Tiền tệ: Đan Mạch Krone DKK

Estonia

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Thủ đô: Tallinn
Quy mô địa lý: 45 227 km2
Dân số: 1 313 271 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 01 tháng 1 năm 2011

Phần Lan

Nước thành viên EU từ: 01 Tháng Một 1995
Thủ đô: Helsinki
Quy mô địa lý: 338 440 km2
Dân số: 5 471 753 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Pháp

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 1958
Thủ đô: Paris
Quy mô địa lý: 633 187 km2
Dân số: 66 415 161 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Đức

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 1958
Thủ đô: Berlin
Quy mô địa lý: 357 376 km2
Dân số: 81 197 537 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Hy Lạp

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 năm 1981
Thủ đô: Athens
Quy mô địa lý: 131 957 km²
Dân số: 10 858 018 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 01 tháng 1 2001

Hungary

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Thủ đô: Budapest
Quy mô địa lý: 93 011 km2
Dân số: 9 855 571 (2015)
Tiền tệ: Hungary Forint HUF

Ireland

Nước thành viên EU từ: 1 Tháng Một 1973
Thủ đô: Dublin
Quy mô địa lý: 69 797 km2
Dân số: 4 628 949 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Ý

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 1958
Thủ đô: Rome
Quy mô địa lý: 302 073 km2
Dân số: 60 795 612 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Latvia

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Thủ đô: Riga
Quy mô địa lý: 64 573 km2
Dân số: 1 986 096 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 01 tháng 1 năm 2014

Lithuania

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Capital: Vilnius
Quy mô địa lý: 65 286 km2
Dân số: 2 921 262 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 01 tháng một năm 2015

Luxembourg

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 1958
Capital: Luxembourg
Quy mô địa lý: 2 586 km2
Dân số: 562 958 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Malta

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Thủ đô: Valletta
Quy mô địa lý: 315 km2
Dân số: 429 344 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 01 tháng 1 năm 2008

Hà Lan

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 1958
Thủ đô: Amsterdam
Quy mô địa lý: 41 542 km²
Dân số: 16 900 726 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Ba Lan

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Thủ đô: Warsaw
Quy mô địa lý: 312 679 km2
Dân số: 38 005 614 (2015)
Tiền tệ: Ba Lan Złoty PLN

Bồ Đào Nha

nước thành viên EU từ: 01 Tháng một 1986
Thủ đô: Lisbon
Quy mô địa lý: 92 226 km2
Dân số: 10 374 822 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Romania

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 1 2007
Thủ đô: Bucharest
Quy mô địa lý: 238 391 km2
Dân số: 19 870 647 (2015)
Tệ: Rumani Leu RON

Slovakia

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Thủ đô: Bratislava
Quy mô địa lý: 49 035 km2
Dân số: 5 421 349 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ 01 tháng 1 năm 2009

Slovenia

Nước thành viên EU từ: 01 tháng 5 năm 2004
Capital: Ljubljana
Quy mô địa lý: 20 273 km2
Dân số: 2 062 874 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 01 tháng 1 2007

Tây Ban Nha

Nước thành viên EU từ: 01 Tháng một 1986
Thủ đô: Madrid
Quy mô địa lý: 505 944 km2
Dân số: 46 449 565 (2015)
Tiền tệ: Euro. Thành viên của khu vực đồng euro kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1999

Thụy Điển

Nước thành viên EU từ: 01 Tháng Một 1995
Thủ đô: Stockholm
Quy mô địa lý: 438 574 km2
Dân số: 9 747 355 (2015)
Tiền tệ: Thụy Điển krona SEK

Vương quốc Anh

Nước thành viên EU từ: 1 Tháng Một 1973
Thủ đô: London
Quy mô địa lý: 248 528 km²
Dân số: 64 875 165 (2015)
Tiền tệ: bảng Anh GBP